Danh sách 124 phường/xã mới của Tuyên Quang sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 00691 | Phường Hà Giang 2 | 08 |
| 00694 | Phường Hà Giang 1 | 08 |
| 00700 | Xã Ngọc Đường | 08 |
| 00706 | Xã Phú Linh | 08 |
| 00715 | Xã Lũng Cú | 08 |
| 00721 | Xã Đồng Văn | 08 |
| 00733 | Xã Sà Phìn | 08 |
| 00745 | Xã Phố Bảng | 08 |
| 00763 | Xã Lũng Phìn | 08 |
| 00769 | Xã Mèo Vạc | 08 |
| 00778 | Xã Sơn Vĩ | 08 |
| 00787 | Xã Sủng Máng | 08 |
| 00802 | Xã Khâu Vai | 08 |
| 00808 | Xã Tát Ngà | 08 |
| 00817 | Xã Niêm Sơn | 08 |
| 00820 | Xã Yên Minh | 08 |
| 00829 | Xã Thắng Mố | 08 |
| 00832 | Xã Bạch Đích | 08 |
| 00847 | Xã Mậu Duệ | 08 |
| 00859 | Xã Ngọc Long | 08 |
| 00865 | Xã Đường Thượng | 08 |
| 00871 | Xã Du Già | 08 |
| 00874 | Xã Quản Bạ | 08 |
| 00883 | Xã Cán Tỷ | 08 |
| 00889 | Xã Nghĩa Thuận | 08 |
| 00892 | Xã Tùng Vài | 08 |
| 00901 | Xã Lùng Tám | 08 |
| 00913 | Xã Vị Xuyên | 08 |
| 00919 | Xã Minh Tân | 08 |
| 00922 | Xã Thuận Hòa | 08 |
| 00925 | Xã Tùng Bá | 08 |
| 00928 | Xã Thanh Thuỷ | 08 |
| 00937 | Xã Lao Chải | 08 |
| 00952 | Xã Cao Bồ | 08 |
| 00958 | Xã Thượng Sơn | 08 |
| 00967 | Xã Việt Lâm | 08 |
| 00970 | Xã Linh Hồ | 08 |
| 00976 | Xã Bạch Ngọc | 08 |
| 00982 | Xã Minh Sơn | 08 |
| 00985 | Xã Giáp Trung | 08 |
| 00991 | Xã Bắc Mê | 08 |
| 00994 | Xã Minh Ngọc | 08 |
| 01006 | Xã Yên Cường | 08 |
| 01012 | Xã Đường Hồng | 08 |
| 01021 | Xã Hoàng Su Phì | 08 |
| 01024 | Xã Bản Máy | 08 |
| 01033 | Xã Thàng Tín | 08 |
| 01051 | Xã Tân Tiến | 08 |
| 01057 | Xã Pờ Ly Ngài | 08 |
| 01075 | Xã Nậm Dịch | 08 |
| 01084 | Xã Hồ Thầu | 08 |
| 01090 | Xã Thông Nguyên | 08 |
| 01096 | Xã Pà Vầy Sủ | 08 |
| 01108 | Xã Xín Mần | 08 |
| 01117 | Xã Trung Thịnh | 08 |
| 01141 | Xã Nấm Dẩn | 08 |
| 01144 | Xã Quảng Nguyên | 08 |
| 01147 | Xã Khuôn Lùng | 08 |
| 01153 | Xã Bắc Quang | 08 |
| 01156 | Xã Vĩnh Tuy | 08 |
| 01165 | Xã Đồng Tâm | 08 |
| 01171 | Xã Tân Quang | 08 |
| 01180 | Xã Bằng Hành | 08 |
| 01192 | Xã Liên Hiệp | 08 |
| 01201 | Xã Hùng An | 08 |
| 01216 | Xã Đồng Yên | 08 |
| 01225 | Xã Tiên Nguyên | 08 |
| 01234 | Xã Yên Thành | 08 |
| 01237 | Xã Quang Bình | 08 |
| 01243 | Xã Tân Trịnh | 08 |
| 01246 | Xã Bằng Lang | 08 |
| 01255 | Xã Xuân Giang | 08 |
| 01261 | Xã Tiên Yên | 08 |
| 02212 | Phường Nông Tiến | 08 |
| 02215 | Phường Minh Xuân | 08 |
| 02221 | Xã Nà Hang | 08 |
| 02239 | Xã Thượng Nông | 08 |
| 02245 | Xã Côn Lôn | 08 |
| 02248 | Xã Yên Hoa | 08 |
| 02260 | Xã Hồng Thái | 08 |
| 02266 | Xã Lâm Bình | 08 |
| 02269 | Xã Thượng Lâm | 08 |
| 02287 | Xã Chiêm Hoá | 08 |
| 02296 | Xã Bình An | 08 |
| 02302 | Xã Minh Quang | 08 |
| 02305 | Xã Trung Hà | 08 |
| 02308 | Xã Tân Mỹ | 08 |
| 02317 | Xã Yên Lập | 08 |
| 02320 | Xã Tân An | 08 |
| 02332 | Xã Kiên Đài | 08 |
| 02350 | Xã Kim Bình | 08 |
| 02353 | Xã Hòa An | 08 |
| 02359 | Xã Tri Phú | 08 |
| 02365 | Xã Yên Nguyên | 08 |
| 02374 | Xã Hàm Yên | 08 |
| 02380 | Xã Bạch Xa | 08 |
| 02392 | Xã Phù Lưu | 08 |
| 02398 | Xã Yên Phú | 08 |
| 02404 | Xã Bình Xa | 08 |
| 02407 | Xã Thái Sơn | 08 |
| 02419 | Xã Thái Hòa | 08 |
| 02425 | Xã Hùng Đức | 08 |
| 02434 | Xã Lực Hành | 08 |
| 02437 | Xã Kiến Thiết | 08 |
| 02449 | Xã Xuân Vân | 08 |
| 02455 | Xã Hùng Lợi | 08 |
| 02458 | Xã Trung Sơn | 08 |
| 02470 | Xã Tân Long | 08 |
| 02473 | Xã Yên Sơn | 08 |
| 02494 | Xã Thái Bình | 08 |
| 02509 | Phường Mỹ Lâm | 08 |
| 02512 | Phường An Tường | 08 |
| 02524 | Phường Bình Thuận | 08 |
| 02530 | Xã Nhữ Khê | 08 |
| 02536 | Xã Sơn Dương | 08 |
| 02545 | Xã Tân Trào | 08 |
| 02548 | Xã Bình Ca | 08 |
| 02554 | Xã Minh Thanh | 08 |
| 02572 | Xã Đông Thọ | 08 |
| 02578 | Xã Tân Thanh | 08 |
| 02608 | Xã Hồng Sơn | 08 |
| 02611 | Xã Phú Lương | 08 |
| 02620 | Xã Sơn Thủy | 08 |
| 02623 | Xã Trường Sinh | 08 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026