Danh sách 99 phường/xã mới của Yên Bái sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 02647 | Phường Lào Cai | 15 |
| 02671 | Phường Cam Đường | 15 |
| 02680 | Xã Hợp Thành | 15 |
| 02683 | Xã Bát Xát | 15 |
| 02686 | Xã A Mú Sung | 15 |
| 02695 | Xã Trịnh Tường | 15 |
| 02701 | Xã Y Tý | 15 |
| 02707 | Xã Dền Sáng | 15 |
| 02725 | Xã Bản Xèo | 15 |
| 02728 | Xã Mường Hum | 15 |
| 02746 | Xã Cốc San | 15 |
| 02752 | Xã Pha Long | 15 |
| 02761 | Xã Mường Khương | 15 |
| 02782 | Xã Cao Sơn | 15 |
| 02788 | Xã Bản Lầu | 15 |
| 02809 | Xã Si Ma Cai | 15 |
| 02824 | Xã Sín Chéng | 15 |
| 02839 | Xã Bắc Hà | 15 |
| 02842 | Xã Tả Củ Tỷ | 15 |
| 02848 | Xã Lùng Phình | 15 |
| 02869 | Xã Bản Liền | 15 |
| 02890 | Xã Bảo Nhai | 15 |
| 02896 | Xã Cốc Lầu | 15 |
| 02902 | Xã Phong Hải | 15 |
| 02905 | Xã Bảo Thắng | 15 |
| 02908 | Xã Tằng Loỏng | 15 |
| 02923 | Xã Gia Phú | 15 |
| 02926 | Xã Xuân Quang | 15 |
| 02947 | Xã Bảo Yên | 15 |
| 02953 | Xã Nghĩa Đô | 15 |
| 02962 | Xã Xuân Hòa | 15 |
| 02968 | Xã Thượng Hà | 15 |
| 02989 | Xã Bảo Hà | 15 |
| 02998 | Xã Phúc Khánh | 15 |
| 03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 15 |
| 03006 | Phường Sa Pa | 15 |
| 03013 | Xã Tả Phìn | 15 |
| 03037 | Xã Tả Van | 15 |
| 03043 | Xã Mường Bo | 15 |
| 03046 | Xã Bản Hồ | 15 |
| 03061 | Xã Võ Lao | 15 |
| 03076 | Xã Nậm Chày | 15 |
| 03082 | Xã Văn Bàn | 15 |
| 03085 | Xã Nậm Xé | 15 |
| 03091 | Xã Chiềng Ken | 15 |
| 03103 | Xã Khánh Yên | 15 |
| 03106 | Xã Dương Quỳ | 15 |
| 03121 | Xã Minh Lương | 15 |
| 04252 | Phường Yên Bái | 15 |
| 04273 | Phường Nam Cường | 15 |
| 04279 | Phường Văn Phú | 15 |
| 04288 | Phường Nghĩa Lộ | 15 |
| 04303 | Xã Lục Yên | 15 |
| 04309 | Xã Lâm Thượng | 15 |
| 04336 | Xã Tân Lĩnh | 15 |
| 04342 | Xã Khánh Hòa | 15 |
| 04345 | Xã Mường Lai | 15 |
| 04363 | Xã Phúc Lợi | 15 |
| 04375 | Xã Mậu A | 15 |
| 04381 | Xã Lâm Giang | 15 |
| 04387 | Xã Châu Quế | 15 |
| 04399 | Xã Đông Cuông | 15 |
| 04402 | Xã Phong Dụ Hạ | 15 |
| 04423 | Xã Phong Dụ Thượng | 15 |
| 04429 | Xã Tân Hợp | 15 |
| 04441 | Xã Xuân Ái | 15 |
| 04450 | Xã Mỏ Vàng | 15 |
| 04456 | Xã Mù Cang Chải | 15 |
| 04462 | Xã Nậm Có | 15 |
| 04465 | Xã Khao Mang | 15 |
| 04474 | Xã Lao Chải | 15 |
| 04489 | Xã Chế Tạo | 15 |
| 04492 | Xã Púng Luông | 15 |
| 04498 | Xã Trấn Yên | 15 |
| 04531 | Xã Quy Mông | 15 |
| 04537 | Xã Lương Thịnh | 15 |
| 04543 | Phường Âu Lâu | 15 |
| 04564 | Xã Việt Hồng | 15 |
| 04576 | Xã Hưng Khánh | 15 |
| 04585 | Xã Hạnh Phúc | 15 |
| 04603 | Xã Tà Xi Láng | 15 |
| 04606 | Xã Trạm Tấu | 15 |
| 04609 | Xã Phình Hồ | 15 |
| 04630 | Xã Tú Lệ | 15 |
| 04636 | Xã Gia Hội | 15 |
| 04651 | Xã Sơn Lương | 15 |
| 04660 | Xã Liên Sơn | 15 |
| 04663 | Phường Trung Tâm | 15 |
| 04672 | Xã Văn Chấn | 15 |
| 04681 | Phường Cầu Thia | 15 |
| 04693 | Xã Cát Thịnh | 15 |
| 04699 | Xã Chấn Thịnh | 15 |
| 04705 | Xã Thượng Bằng La | 15 |
| 04711 | Xã Nghĩa Tâm | 15 |
| 04714 | Xã Yên Bình | 15 |
| 04717 | Xã Thác Bà | 15 |
| 04726 | Xã Cảm Nhân | 15 |
| 04744 | Xã Yên Thành | 15 |
| 04750 | Xã Bảo Ái | 15 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026