Danh sách 69 phường/xã mới của Hà Tĩnh sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 18073 | Phường Thành Sen | 42 |
| 18100 | Phường Trần Phú | 42 |
| 18115 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | 42 |
| 18118 | Phường Nam Hồng Lĩnh | 42 |
| 18133 | Xã Hương Sơn | 42 |
| 18160 | Xã Sơn Hồng | 42 |
| 18163 | Xã Sơn Tiến | 42 |
| 18172 | Xã Sơn Tây | 42 |
| 18184 | Xã Sơn Giang | 42 |
| 18196 | Xã Sơn Kim 1 | 42 |
| 18199 | Xã Sơn Kim 2 | 42 |
| 18202 | Xã Tứ Mỹ | 42 |
| 18223 | Xã Kim Hoa | 42 |
| 18229 | Xã Đức Thọ | 42 |
| 18244 | Xã Đức Minh | 42 |
| 18262 | Xã Đức Quang | 42 |
| 18277 | Xã Đức Thịnh | 42 |
| 18304 | Xã Đức Đồng | 42 |
| 18313 | Xã Vũ Quang | 42 |
| 18322 | Xã Mai Hoa | 42 |
| 18328 | Xã Thượng Đức | 42 |
| 18352 | Xã Nghi Xuân | 42 |
| 18364 | Xã Đan Hải | 42 |
| 18373 | Xã Tiên Điền | 42 |
| 18394 | Xã Cổ Đạm | 42 |
| 18406 | Xã Can Lộc | 42 |
| 18409 | Xã Hồng Lộc | 42 |
| 18418 | Xã Tùng Lộc | 42 |
| 18436 | Xã Trường Lưu | 42 |
| 18466 | Xã Gia Hanh | 42 |
| 18481 | Xã Xuân Lộc | 42 |
| 18484 | Xã Đồng Lộc | 42 |
| 18496 | Xã Hương Khê | 42 |
| 18502 | Xã Hà Linh | 42 |
| 18523 | Xã Hương Bình | 42 |
| 18532 | Xã Hương Phố | 42 |
| 18544 | Xã Hương Xuân | 42 |
| 18547 | Xã Phúc Trạch | 42 |
| 18550 | Xã Hương Đô | 42 |
| 18562 | Xã Thạch Hà | 42 |
| 18568 | Xã Lộc Hà | 42 |
| 18583 | Xã Mai Phụ | 42 |
| 18586 | Xã Đông Kinh | 42 |
| 18601 | Xã Việt Xuyên | 42 |
| 18604 | Xã Thạch Khê | 42 |
| 18619 | Xã Đồng Tiến | 42 |
| 18628 | Xã Thạch Lạc | 42 |
| 18634 | Xã Toàn Lưu | 42 |
| 18652 | Phường Hà Huy Tập | 42 |
| 18667 | Xã Thạch Xuân | 42 |
| 18673 | Xã Cẩm Xuyên | 42 |
| 18676 | Xã Thiên Cầm | 42 |
| 18682 | Xã Yên Hòa | 42 |
| 18685 | Xã Cẩm Bình | 42 |
| 18736 | Xã Cẩm Hưng | 42 |
| 18739 | Xã Cẩm Duệ | 42 |
| 18742 | Xã Cẩm Trung | 42 |
| 18748 | Xã Cẩm Lạc | 42 |
| 18754 | Phường Sông Trí | 42 |
| 18766 | Xã Kỳ Xuân | 42 |
| 18775 | Xã Kỳ Anh | 42 |
| 18781 | Phường Hải Ninh | 42 |
| 18787 | Xã Kỳ Văn | 42 |
| 18790 | Xã Kỳ Khang | 42 |
| 18814 | Xã Kỳ Hoa | 42 |
| 18823 | Phường Vũng Áng | 42 |
| 18832 | Phường Hoành Sơn | 42 |
| 18838 | Xã Kỳ Lạc | 42 |
| 18844 | Xã Kỳ Thượng | 42 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026