📋 Danh mục địa giới hành chính

Phường/Xã Mới — Hà Tĩnh (Sau Sáp Nhập)

Danh sách 69 phường/xã mới của Hà Tĩnh sau sáp nhập hành chính 2025–2026.

69Tổng bản ghi
JSONĐịnh dạng API
← Tất cả tỉnh/thành mới

Lấy toàn bộ dữ liệu qua API

Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.

Đăng nhập lấy Key →
🔍
Phường/Xã Mới — Hà Tĩnh (Sau Sáp Nhập) 69 bản ghi
Tên phường/xã mớiMã tỉnh mới
18073Phường Thành Sen42
18100Phường Trần Phú42
18115Phường Bắc Hồng Lĩnh42
18118Phường Nam Hồng Lĩnh42
18133Xã Hương Sơn42
18160Xã Sơn Hồng42
18163Xã Sơn Tiến42
18172Xã Sơn Tây42
18184Xã Sơn Giang42
18196Xã Sơn Kim 142
18199Xã Sơn Kim 242
18202Xã Tứ Mỹ42
18223Xã Kim Hoa42
18229Xã Đức Thọ42
18244Xã Đức Minh42
18262Xã Đức Quang42
18277Xã Đức Thịnh42
18304Xã Đức Đồng42
18313Xã Vũ Quang42
18322Xã Mai Hoa42
18328Xã Thượng Đức42
18352Xã Nghi Xuân42
18364Xã Đan Hải42
18373Xã Tiên Điền42
18394Xã Cổ Đạm42
18406Xã Can Lộc42
18409Xã Hồng Lộc42
18418Xã Tùng Lộc42
18436Xã Trường Lưu42
18466Xã Gia Hanh42
18481Xã Xuân Lộc42
18484Xã Đồng Lộc42
18496Xã Hương Khê42
18502Xã Hà Linh42
18523Xã Hương Bình42
18532Xã Hương Phố42
18544Xã Hương Xuân42
18547Xã Phúc Trạch42
18550Xã Hương Đô42
18562Xã Thạch Hà42
18568Xã Lộc Hà42
18583Xã Mai Phụ42
18586Xã Đông Kinh42
18601Xã Việt Xuyên42
18604Xã Thạch Khê42
18619Xã Đồng Tiến42
18628Xã Thạch Lạc42
18634Xã Toàn Lưu42
18652Phường Hà Huy Tập42
18667Xã Thạch Xuân42
18673Xã Cẩm Xuyên42
18676Xã Thiên Cầm42
18682Xã Yên Hòa42
18685Xã Cẩm Bình42
18736Xã Cẩm Hưng42
18739Xã Cẩm Duệ42
18742Xã Cẩm Trung42
18748Xã Cẩm Lạc42
18754Phường Sông Trí42
18766Xã Kỳ Xuân42
18775Xã Kỳ Anh42
18781Phường Hải Ninh42
18787Xã Kỳ Văn42
18790Xã Kỳ Khang42
18814Xã Kỳ Hoa42
18823Phường Vũng Áng42
18832Phường Hoành Sơn42
18838Xã Kỳ Lạc42
18844Xã Kỳ Thượng42

© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026