Danh sách 40 phường/xã mới của Thừa Thiên Huế sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 19753 | Phường Phú Xuân | 46 |
| 19774 | Phường Kim Long | 46 |
| 19777 | Phường Vỹ Dạ | 46 |
| 19789 | Phường Thuận Hóa | 46 |
| 19804 | Phường Hương An | 46 |
| 19813 | Phường Thủy Xuân | 46 |
| 19815 | Phường An Cựu | 46 |
| 19819 | Phường Phong Điền | 46 |
| 19828 | Phường Phong Phú | 46 |
| 19831 | Phường Phong Dinh | 46 |
| 19858 | Phường Phong Thái | 46 |
| 19867 | Xã Quảng Điền | 46 |
| 19873 | Phường Phong Quảng | 46 |
| 19885 | Xã Đan Điền | 46 |
| 19900 | Phường Thuận An | 46 |
| 19909 | Phường Dương Nỗ | 46 |
| 19918 | Xã Phú Hồ | 46 |
| 19930 | Phường Mỹ Thượng | 46 |
| 19942 | Xã Phú Vang | 46 |
| 19945 | Xã Phú Vinh | 46 |
| 19960 | Phường Phú Bài | 46 |
| 19969 | Phường Thanh Thủy | 46 |
| 19975 | Phường Hương Thủy | 46 |
| 19996 | Phường Hương Trà | 46 |
| 20014 | Phường Hóa Châu | 46 |
| 20017 | Phường Kim Trà | 46 |
| 20035 | Xã Bình Điền | 46 |
| 20044 | Xã A Lưới 2 | 46 |
| 20050 | Xã A Lưới 5 | 46 |
| 20056 | Xã A Lưới 1 | 46 |
| 20071 | Xã A Lưới 3 | 46 |
| 20101 | Xã A Lưới 4 | 46 |
| 20107 | Xã Phú Lộc | 46 |
| 20122 | Xã Vinh Lộc | 46 |
| 20131 | Xã Hưng Lộc | 46 |
| 20137 | Xã Chân Mây - Lăng Cô | 46 |
| 20140 | Xã Lộc An | 46 |
| 20161 | Xã Khe Tre | 46 |
| 20179 | Xã Nam Đông | 46 |
| 20182 | Xã Long Quảng | 46 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026