Danh sách 96 phường/xã mới của Quảng Ngãi sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 21025 | Phường Cẩm Thành | 51 |
| 21028 | Phường Nghĩa Lộ | 51 |
| 21034 | Xã An Phú | 51 |
| 21040 | Xã Bình Sơn | 51 |
| 21061 | Xã Vạn Tường | 51 |
| 21085 | Xã Bình Minh | 51 |
| 21100 | Xã Bình Chương | 51 |
| 21109 | Xã Đông Sơn | 51 |
| 21115 | Xã Trà Bồng | 51 |
| 21124 | Xã Thanh Bồng | 51 |
| 21127 | Xã Đông Trà Bồng | 51 |
| 21136 | Xã Cà Đam | 51 |
| 21154 | Xã Tây Trà | 51 |
| 21157 | Xã Tây Trà Bồng | 51 |
| 21172 | Phường Trương Quang Trọng | 51 |
| 21181 | Xã Thọ Phong | 51 |
| 21196 | Xã Trường Giang | 51 |
| 21205 | Xã Ba Gia | 51 |
| 21211 | Xã Tịnh Khê | 51 |
| 21220 | Xã Sơn Tịnh | 51 |
| 21235 | Xã Tư Nghĩa | 51 |
| 21238 | Xã Vệ Giang | 51 |
| 21244 | Xã Trà Giang | 51 |
| 21250 | Xã Nghĩa Giang | 51 |
| 21289 | Xã Sơn Hà | 51 |
| 21292 | Xã Sơn Hạ | 51 |
| 21307 | Xã Sơn Linh | 51 |
| 21319 | Xã Sơn Thủy | 51 |
| 21325 | Xã Sơn Kỳ | 51 |
| 21334 | Xã Sơn Tây Thượng | 51 |
| 21340 | Xã Sơn Tây | 51 |
| 21343 | Xã Sơn Tây Hạ | 51 |
| 21349 | Xã Sơn Mai | 51 |
| 21361 | Xã Minh Long | 51 |
| 21364 | Xã Nghĩa Hành | 51 |
| 21370 | Xã Phước Giang | 51 |
| 21385 | Xã Đình Cương | 51 |
| 21388 | Xã Thiện Tín | 51 |
| 21400 | Xã Mộ Đức | 51 |
| 21409 | Xã Long Phụng | 51 |
| 21421 | Xã Mỏ Cày | 51 |
| 21433 | Xã Lân Phong | 51 |
| 21439 | Phường Đức Phổ | 51 |
| 21451 | Phường Trà Câu | 51 |
| 21457 | Xã Nguyễn Nghiêm | 51 |
| 21472 | Xã Khánh Cường | 51 |
| 21478 | Phường Sa Huỳnh | 51 |
| 21484 | Xã Ba Tơ | 51 |
| 21490 | Xã Ba Vinh | 51 |
| 21496 | Xã Ba Động | 51 |
| 21499 | Xã Ba Dinh | 51 |
| 21520 | Xã Đặng Thùy Trâm | 51 |
| 21523 | Xã Ba Tô | 51 |
| 21529 | Xã Ba Vì | 51 |
| 21538 | Xã Ba Xa | 51 |
| 21548 | Đặc khu Lý Sơn | 51 |
| 23284 | Phường Đăk Cấm | 51 |
| 23293 | Phường Kon Tum | 51 |
| 23302 | Phường Đăk BLa | 51 |
| 23317 | Xã Ngọk Bay | 51 |
| 23326 | Xã Ia Chim | 51 |
| 23332 | Xã Đăk Rơ Wa | 51 |
| 23341 | Xã Đăk Pék | 51 |
| 23344 | Xã Đăk Plô | 51 |
| 23356 | Xã Xốp | 51 |
| 23365 | Xã Ngọc Linh | 51 |
| 23368 | Xã Đăk Long | 51 |
| 23374 | Xã Đăk Môn | 51 |
| 23377 | Xã Bờ Y | 51 |
| 23383 | Xã Dục Nông | 51 |
| 23392 | Xã Sa Loong | 51 |
| 23401 | Xã Đăk Tô | 51 |
| 23416 | Xã Đăk Sao | 51 |
| 23419 | Xã Đăk Tờ Kan | 51 |
| 23425 | Xã Tu Mơ Rông | 51 |
| 23428 | Xã Ngọk Tụ | 51 |
| 23430 | Xã Kon Đào | 51 |
| 23446 | Xã Măng Ri | 51 |
| 23455 | Xã Măng Bút | 51 |
| 23473 | Xã Măng Đen | 51 |
| 23476 | Xã Kon Plông | 51 |
| 23479 | Xã Đăk Rve | 51 |
| 23485 | Xã Đăk Kôi | 51 |
| 23497 | Xã Kon Braih | 51 |
| 23500 | Xã Đăk Hà | 51 |
| 23504 | Xã Đăk Pxi | 51 |
| 23510 | Xã Đăk Ui | 51 |
| 23512 | Xã Đăk Mar | 51 |
| 23515 | Xã Ngọk Réo | 51 |
| 23527 | Xã Sa Thầy | 51 |
| 23530 | Xã Rờ Kơi | 51 |
| 23534 | Xã Sa Bình | 51 |
| 23535 | Xã Ia Đal | 51 |
| 23536 | Xã Mô Rai | 51 |
| 23538 | Xã Ia Tơi | 51 |
| 23548 | Xã Ya Ly | 51 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026