Danh sách 124 phường/xã mới của Lâm Đồng sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 22918 | Phường Mũi Né | 68 |
| 22924 | Phường Phú Thủy | 68 |
| 22933 | Phường Hàm Thắng | 68 |
| 22945 | Phường Phan Thiết | 68 |
| 22954 | Phường Tiến Thành | 68 |
| 22960 | Phường Bình Thuận | 68 |
| 22963 | Xã Tuyên Quang | 68 |
| 22969 | Xã Liên Hương | 68 |
| 22972 | Xã Phan Rí Cửa | 68 |
| 22978 | Xã Tuy Phong | 68 |
| 22981 | Xã Vĩnh Hảo | 68 |
| 23005 | Xã Bắc Bình | 68 |
| 23008 | Xã Phan Sơn | 68 |
| 23020 | Xã Hải Ninh | 68 |
| 23023 | Xã Sông Lũy | 68 |
| 23032 | Xã Lương Sơn | 68 |
| 23041 | Xã Hồng Thái | 68 |
| 23053 | Xã Hòa Thắng | 68 |
| 23059 | Xã Hàm Thuận | 68 |
| 23065 | Xã La Dạ | 68 |
| 23074 | Xã Đông Giang | 68 |
| 23086 | Xã Hồng Sơn | 68 |
| 23089 | Xã Hàm Thuận Bắc | 68 |
| 23095 | Xã Hàm Liêm | 68 |
| 23110 | Xã Hàm Thuận Nam | 68 |
| 23122 | Xã Hàm Thạnh | 68 |
| 23128 | Xã Hàm Kiệm | 68 |
| 23134 | Xã Tân Lập | 68 |
| 23143 | Xã Tân Thành | 68 |
| 23149 | Xã Tánh Linh | 68 |
| 23152 | Xã Bắc Ruộng | 68 |
| 23158 | Xã Nghị Đức | 68 |
| 23173 | Xã Đồng Kho | 68 |
| 23188 | Xã Suối Kiết | 68 |
| 23191 | Xã Đức Linh | 68 |
| 23194 | Xã Hoài Đức | 68 |
| 23200 | Xã Nam Thành | 68 |
| 23227 | Xã Trà Tân | 68 |
| 23230 | Xã Tân Minh | 68 |
| 23231 | Phường Phước Hội | 68 |
| 23235 | Phường La Gi | 68 |
| 23236 | Xã Hàm Tân | 68 |
| 23246 | Xã Tân Hải | 68 |
| 23266 | Xã Sơn Mỹ | 68 |
| 23272 | Đặc khu Phú Quý | 68 |
| 24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa | 68 |
| 24615 | Phường Nam Gia Nghĩa | 68 |
| 24616 | Xã Quảng Sơn | 68 |
| 24617 | Phường Đông Gia Nghĩa | 68 |
| 24620 | Xã Quảng Hòa | 68 |
| 24631 | Xã Quảng Khê | 68 |
| 24637 | Xã Tà Đùng | 68 |
| 24640 | Xã Cư Jút | 68 |
| 24646 | Xã Đắk Wil | 68 |
| 24649 | Xã Nam Dong | 68 |
| 24664 | Xã Đức Lập | 68 |
| 24670 | Xã Đắk Mil | 68 |
| 24678 | Xã Đắk Sắk | 68 |
| 24682 | Xã Thuận An | 68 |
| 24688 | Xã Krông Nô | 68 |
| 24697 | Xã Nam Đà | 68 |
| 24703 | Xã Nâm Nung | 68 |
| 24712 | Xã Quảng Phú | 68 |
| 24717 | Xã Đức An | 68 |
| 24718 | Xã Đắk song | 68 |
| 24722 | Xã Thuận Hạnh | 68 |
| 24730 | Xã Trường Xuân | 68 |
| 24733 | Xã Kiến Đức | 68 |
| 24736 | Xã Quảng Trực | 68 |
| 24739 | Xã Tuy Đức | 68 |
| 24748 | Xã Quảng Tân | 68 |
| 24751 | Xã Nhân Cơ | 68 |
| 24760 | Xã Quảng Tín | 68 |
| 24778 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | 68 |
| 24781 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | 68 |
| 24787 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | 68 |
| 24805 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt | 68 |
| 24820 | Phường 2 Bảo Lộc | 68 |
| 24823 | Phường 1 Bảo Lộc | 68 |
| 24829 | Phường B’Lao | 68 |
| 24841 | Phường 3 Bảo Lộc | 68 |
| 24846 | Phường Lang Biang - Đà Lạt | 68 |
| 24848 | Xã Lạc Dương | 68 |
| 24853 | Xã Đam Rông 4 | 68 |
| 24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà | 68 |
| 24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | 68 |
| 24875 | Xã Đam Rông 3 | 68 |
| 24877 | Xã Đam Rông 2 | 68 |
| 24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà | 68 |
| 24886 | Xã Đam Rông 1 | 68 |
| 24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | 68 |
| 24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | 68 |
| 24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà | 68 |
| 24931 | Xã Đơn Dương | 68 |
| 24934 | Xã D’Ran | 68 |
| 24943 | Xã Ka Đô | 68 |
| 24955 | Xã Quảng Lập | 68 |
| 24958 | Xã Đức Trọng | 68 |
| 24967 | Xã Hiệp Thạnh | 68 |
| 24976 | Xã Tân Hội | 68 |
| 24985 | Xã Ninh Gia | 68 |
| 24988 | Xã Tà Năng | 68 |
| 24991 | Xã Tà Hine | 68 |
| 25000 | Xã Di Linh | 68 |
| 25007 | Xã Đinh Trang Thượng | 68 |
| 25015 | Xã Gia Hiệp | 68 |
| 25018 | Xã Bảo Thuận | 68 |
| 25036 | Xã Hòa Ninh | 68 |
| 25042 | Xã Hòa Bắc | 68 |
| 25051 | Xã Sơn Điền | 68 |
| 25054 | Xã Bảo Lâm 1 | 68 |
| 25057 | Xã Bảo Lâm 5 | 68 |
| 25063 | Xã Bảo Lâm 4 | 68 |
| 25084 | Xã Bảo Lâm 2 | 68 |
| 25093 | Xã Bảo Lâm 3 | 68 |
| 25099 | Xã Đạ Huoai | 68 |
| 25105 | Xã Đạ Huoai 2 | 68 |
| 25114 | Xã Đạ Huoai 3 | 68 |
| 25126 | Xã Đạ Tẻh | 68 |
| 25135 | Xã Đạ Tẻh 3 | 68 |
| 25138 | Xã Đạ Tẻh 2 | 68 |
| 25159 | Xã Cát Tiên | 68 |
| 25162 | Xã Cát Tiên 3 | 68 |
| 25180 | Xã Cát Tiên 2 | 68 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026