Danh sách 102 phường/xã mới của Tiền Giang sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 28249 | Phường Đạo Thạnh | 82 |
| 28261 | Phường Mỹ Tho | 82 |
| 28270 | Phường Thới Sơn | 82 |
| 28273 | Phường Mỹ Phong | 82 |
| 28285 | Phường Trung An | 82 |
| 28297 | Phường Long Thuận | 82 |
| 28306 | Phường Gò Công | 82 |
| 28315 | Phường Bình Xuân | 82 |
| 28321 | Xã Tân Phước 1 | 82 |
| 28327 | Xã Tân Phước 2 | 82 |
| 28336 | Xã Hưng Thạnh | 82 |
| 28345 | Xã Tân Phước 3 | 82 |
| 28360 | Xã Cái Bè | 82 |
| 28366 | Xã Hậu Mỹ | 82 |
| 28378 | Xã Mỹ Thiện | 82 |
| 28393 | Xã Hội Cư | 82 |
| 28405 | Xã Mỹ Đức Tây | 82 |
| 28414 | Xã Mỹ Lợi | 82 |
| 28426 | Xã Thanh Hưng | 82 |
| 28429 | Xã An Hữu | 82 |
| 28435 | Phường Mỹ Phước Tây | 82 |
| 28436 | Phường Thanh Hòa | 82 |
| 28439 | Phường Cai Lậy | 82 |
| 28444 | Xã Thạnh Phú | 82 |
| 28456 | Xã Mỹ Thành | 82 |
| 28468 | Xã Tân Phú | 82 |
| 28471 | Xã Bình Phú | 82 |
| 28477 | Phường Nhị Quý | 82 |
| 28501 | Xã Hiệp Đức | 82 |
| 28504 | Xã Long Tiên | 82 |
| 28516 | Xã Ngũ Hiệp | 82 |
| 28519 | Xã Châu Thành | 82 |
| 28525 | Xã Tân Hương | 82 |
| 28537 | Xã Long Hưng | 82 |
| 28543 | Xã Long Định | 82 |
| 28564 | Xã Bình Trưng | 82 |
| 28576 | Xã Vĩnh Kim | 82 |
| 28582 | Xã Kim Sơn | 82 |
| 28594 | Xã Chợ Gạo | 82 |
| 28603 | Xã Mỹ Tịnh An | 82 |
| 28615 | Xã Lương Hòa Lạc | 82 |
| 28627 | Xã Tân Thuận Bình | 82 |
| 28633 | Xã An Thạnh Thủy | 82 |
| 28648 | Xã Bình Ninh | 82 |
| 28651 | Xã Vĩnh Bình | 82 |
| 28660 | Xã Đồng Sơn | 82 |
| 28663 | Xã Phú Thành | 82 |
| 28678 | Xã Vĩnh Hựu | 82 |
| 28687 | Xã Long Bình | 82 |
| 28693 | Xã Tân Thới | 82 |
| 28696 | Xã Tân Phú Đông | 82 |
| 28702 | Xã Tân Hòa | 82 |
| 28720 | Xã Gia Thuận | 82 |
| 28723 | Xã Tân Đông | 82 |
| 28729 | Phường Sơn Qui | 82 |
| 28738 | Xã Tân Điền | 82 |
| 28747 | Xã Gò Công Đông | 82 |
| 29869 | Phường Cao Lãnh | 82 |
| 29884 | Phường Mỹ Ngãi | 82 |
| 29888 | Phường Mỹ Trà | 82 |
| 29905 | Phường Sa Đéc | 82 |
| 29926 | Xã Tân Hồng | 82 |
| 29929 | Xã Tân Hộ Cơ | 82 |
| 29938 | Xã Tân Thành | 82 |
| 29944 | Xã An Phước | 82 |
| 29954 | Phường An Bình | 82 |
| 29955 | Phường Hồng Ngự | 82 |
| 29971 | Xã Thường Phước | 82 |
| 29978 | Phường Thường Lạc | 82 |
| 29983 | Xã Long Khánh | 82 |
| 29992 | Xã Long Phú Thuận | 82 |
| 30001 | Xã Tràm Chim | 82 |
| 30010 | Xã Tam Nông | 82 |
| 30019 | Xã An Hòa | 82 |
| 30025 | Xã Phú Cường | 82 |
| 30028 | Xã An Long | 82 |
| 30034 | Xã Phú Thọ | 82 |
| 30037 | Xã Tháp Mười | 82 |
| 30043 | Xã Phương Thịnh | 82 |
| 30046 | Xã Trường Xuân | 82 |
| 30055 | Xã Mỹ Quí | 82 |
| 30061 | Xã Đốc Binh Kiều | 82 |
| 30073 | Xã Thanh Mỹ | 82 |
| 30076 | Xã Mỹ Thọ | 82 |
| 30085 | Xã Ba Sao | 82 |
| 30088 | Xã Phong Mỹ | 82 |
| 30112 | Xã Mỹ Hiệp | 82 |
| 30118 | Xã Bình Hàng Trung | 82 |
| 30130 | Xã Thanh Bình | 82 |
| 30154 | Xã Tân Long | 82 |
| 30157 | Xã Tân Thạnh | 82 |
| 30163 | Xã Bình Thành | 82 |
| 30169 | Xã Lấp Vò | 82 |
| 30178 | Xã Mỹ An Hưng | 82 |
| 30184 | Xã Tân Khánh Trung | 82 |
| 30208 | Xã Hòa Long | 82 |
| 30214 | Xã Tân Dương | 82 |
| 30226 | Xã Lai Vung | 82 |
| 30235 | Xã Phong Hòa | 82 |
| 30244 | Xã Phú Hựu | 82 |
| 30253 | Xã Tân Nhuận Đông | 82 |
| 30259 | Xã Tân Phú Trung | 82 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026