Danh sách 124 phường/xã mới của Vĩnh Long sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 28756 | Phường Phú Khương | 86 |
| 28777 | Phường An Hội | 86 |
| 28783 | Phường Sơn Đông | 86 |
| 28789 | Phường Bến Tre | 86 |
| 28807 | Xã Giao Long | 86 |
| 28810 | Xã Phú Túc | 86 |
| 28840 | Xã Tân Phú | 86 |
| 28858 | Phường Phú Tân | 86 |
| 28861 | Xã Tiên Thủy | 86 |
| 28870 | Xã Chợ Lách | 86 |
| 28879 | Xã Phú Phụng | 86 |
| 28894 | Xã Vĩnh Thành | 86 |
| 28901 | Xã Hưng Khánh Trung | 86 |
| 28903 | Xã Mỏ Cày | 86 |
| 28915 | Xã Phước Mỹ Trung | 86 |
| 28921 | Xã Tân Thành Bình | 86 |
| 28945 | Xã Đồng Khởi | 86 |
| 28948 | Xã Nhuận Phú Tân | 86 |
| 28957 | Xã An Định | 86 |
| 28969 | Xã Thành Thới | 86 |
| 28981 | Xã Hương Mỹ | 86 |
| 28984 | Xã Giồng Trôm | 86 |
| 28987 | Xã Lương Hòa | 86 |
| 28993 | Xã Lương Phú | 86 |
| 28996 | Xã Châu Hòa | 86 |
| 29020 | Xã Phước Long | 86 |
| 29029 | Xã Tân Hào | 86 |
| 29044 | Xã Hưng Nhượng | 86 |
| 29050 | Xã Bình Đại | 86 |
| 29062 | Xã Phú Thuận | 86 |
| 29077 | Xã Lộc Thuận | 86 |
| 29083 | Xã Châu Hưng | 86 |
| 29089 | Xã Thạnh Trị | 86 |
| 29104 | Xã Thạnh Phước | 86 |
| 29107 | Xã Thới Thuận | 86 |
| 29110 | Xã Ba Tri | 86 |
| 29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa | 86 |
| 29125 | Xã Bảo Thạnh | 86 |
| 29137 | Xã Tân Xuân | 86 |
| 29143 | Xã An Ngãi Trung | 86 |
| 29158 | Xã An Hiệp | 86 |
| 29167 | Xã Tân Thủy | 86 |
| 29182 | Xã Thạnh Phú | 86 |
| 29191 | Xã Quới Điền | 86 |
| 29194 | Xã Đại Điền | 86 |
| 29221 | Xã Thạnh Hải | 86 |
| 29224 | Xã An Qui | 86 |
| 29227 | Xã Thạnh Phong | 86 |
| 29242 | Phường Trà Vinh | 86 |
| 29254 | Phường Nguyệt Hóa | 86 |
| 29263 | Phường Long Đức | 86 |
| 29266 | Xã Càng Long | 86 |
| 29275 | Xã An Trường | 86 |
| 29278 | Xã Tân An | 86 |
| 29287 | Xã Bình Phú | 86 |
| 29302 | Xã Nhị Long | 86 |
| 29308 | Xã Cầu Kè | 86 |
| 29317 | Xã An Phú Tân | 86 |
| 29329 | Xã Phong Thạnh | 86 |
| 29335 | Xã Tam Ngãi | 86 |
| 29341 | Xã Tiểu Cần | 86 |
| 29362 | Xã Hùng Hòa | 86 |
| 29365 | Xã Tập Ngãi | 86 |
| 29371 | Xã Tân Hòa | 86 |
| 29374 | Xã Châu Thành | 86 |
| 29386 | Xã Song Lộc | 86 |
| 29398 | Phường Hòa Thuận | 86 |
| 29407 | Xã Hưng Mỹ | 86 |
| 29410 | Xã Hòa Minh | 86 |
| 29413 | Xã Long Hòa | 86 |
| 29416 | Xã Cầu Ngang | 86 |
| 29419 | Xã Mỹ Long | 86 |
| 29431 | Xã Vinh Kim | 86 |
| 29446 | Xã Nhị Trường | 86 |
| 29455 | Xã Hiệp Mỹ | 86 |
| 29461 | Xã Trà Cú | 86 |
| 29467 | Xã Tập Sơn | 86 |
| 29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh | 86 |
| 29489 | Xã Hàm Giang | 86 |
| 29491 | Xã Đại An | 86 |
| 29497 | Xã Đôn Châu | 86 |
| 29506 | Xã Long Hiệp | 86 |
| 29512 | Phường Duyên Hải | 86 |
| 29513 | Xã Long Thành | 86 |
| 29516 | Phường Trường Long Hòa | 86 |
| 29518 | Xã Long Hữu | 86 |
| 29530 | Xã Ngũ Lạc | 86 |
| 29533 | Xã Long Vĩnh | 86 |
| 29536 | Xã Đông Hải | 86 |
| 29551 | Phường Long Châu | 86 |
| 29557 | Phường Phước Hậu | 86 |
| 29566 | Phường Tân Ngãi | 86 |
| 29584 | Xã An Bình | 86 |
| 29590 | Phường Thanh Đức | 86 |
| 29593 | Phường Tân Hạnh | 86 |
| 29602 | Xã Long Hồ | 86 |
| 29611 | Xã Phú Quới | 86 |
| 29623 | Xã Nhơn Phú | 86 |
| 29638 | Xã Bình Phước | 86 |
| 29641 | Xã Cái Nhum | 86 |
| 29653 | Xã Tân Long Hội | 86 |
| 29659 | Xã Trung Thành | 86 |
| 29668 | Xã Quới An | 86 |
| 29677 | Xã Quới Thiện | 86 |
| 29683 | Xã Trung Hiệp | 86 |
| 29698 | Xã Trung Ngãi | 86 |
| 29701 | Xã Hiếu Phụng | 86 |
| 29713 | Xã Hiếu Thành | 86 |
| 29719 | Xã Tam Bình | 86 |
| 29728 | Xã Cái Ngang | 86 |
| 29734 | Xã Hòa Hiệp | 86 |
| 29740 | Xã Song Phú | 86 |
| 29767 | Xã Ngãi Tứ | 86 |
| 29770 | Phường Cái Vồn | 86 |
| 29771 | Phường Bình Minh | 86 |
| 29785 | Xã Tân Lược | 86 |
| 29788 | Xã Mỹ Thuận | 86 |
| 29800 | Xã Tân Quới | 86 |
| 29812 | Phường Đông Thành | 86 |
| 29821 | Xã Trà Ôn | 86 |
| 29830 | Xã Hòa Bình | 86 |
| 29836 | Xã Trà Côn | 86 |
| 29845 | Xã Vĩnh Xuân | 86 |
| 29857 | Xã Lục Sĩ Thành | 86 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026