Danh sách 102 phường/xã mới của Kiên Giang sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 30292 | Phường Bình Đức | 91 |
| 30301 | Phường Mỹ Thới | 91 |
| 30307 | Phường Long Xuyên | 91 |
| 30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng | 91 |
| 30316 | Phường Châu Đốc | 91 |
| 30325 | Phường Vĩnh Tế | 91 |
| 30337 | Xã An Phú | 91 |
| 30341 | Xã Khánh Bình | 91 |
| 30346 | Xã Nhơn Hội | 91 |
| 30352 | Xã Phú Hữu | 91 |
| 30367 | Xã Vĩnh Hậu | 91 |
| 30376 | Phường Tân Châu | 91 |
| 30377 | Phường Long Phú | 91 |
| 30385 | Xã Vĩnh Xương | 91 |
| 30388 | Xã Tân An | 91 |
| 30403 | Xã Châu Phong | 91 |
| 30406 | Xã Phú Tân | 91 |
| 30409 | Xã Chợ Vàm | 91 |
| 30421 | Xã Phú Lâm | 91 |
| 30430 | Xã Hòa Lạc | 91 |
| 30436 | Xã Phú An | 91 |
| 30445 | Xã Bình Thạnh Đông | 91 |
| 30463 | Xã Châu Phú | 91 |
| 30469 | Xã Mỹ Đức | 91 |
| 30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | 91 |
| 30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây | 91 |
| 30487 | Xã Bình Mỹ | 91 |
| 30502 | Phường Thới Sơn | 91 |
| 30505 | Phường Chi Lăng | 91 |
| 30520 | Phường Tịnh Biên | 91 |
| 30526 | Xã An Cư | 91 |
| 30538 | Xã Núi Cấm | 91 |
| 30544 | Xã Tri Tôn | 91 |
| 30547 | Xã Ba Chúc | 91 |
| 30568 | Xã Vĩnh Gia | 91 |
| 30577 | Xã Ô Lâm | 91 |
| 30580 | Xã Cô Tô | 91 |
| 30589 | Xã An Châu | 91 |
| 30595 | Xã Cần Đăng | 91 |
| 30604 | Xã Vĩnh An | 91 |
| 30607 | Xã Bình Hòa | 91 |
| 30619 | Xã Vĩnh Hanh | 91 |
| 30628 | Xã Chợ Mới | 91 |
| 30631 | Xã Long Điền | 91 |
| 30643 | Xã Cù Lao Giêng | 91 |
| 30658 | Xã Nhơn Mỹ | 91 |
| 30664 | Xã Long Kiến | 91 |
| 30673 | Xã Hội An | 91 |
| 30682 | Xã Thoại Sơn | 91 |
| 30685 | Xã Phú Hòa | 91 |
| 30688 | Xã Óc Eo | 91 |
| 30691 | Xã Tây Phú | 91 |
| 30697 | Xã Vĩnh Trạch | 91 |
| 30709 | Xã Định Mỹ | 91 |
| 30742 | Phường Rạch Giá | 91 |
| 30760 | Phường Vĩnh Thông | 91 |
| 30766 | Phường Tô Châu | 91 |
| 30769 | Phường Hà Tiên | 91 |
| 30781 | Xã Tiên Hải | 91 |
| 30787 | Xã Kiên Lương | 91 |
| 30790 | Xã Hòa Điền | 91 |
| 30793 | Xã Vĩnh Điều | 91 |
| 30796 | Xã Giang Thành | 91 |
| 30811 | Xã Sơn Hải | 91 |
| 30814 | Xã Hòn Nghệ | 91 |
| 30817 | Xã Hòn Đất | 91 |
| 30823 | Xã Bình Sơn | 91 |
| 30826 | Xã Bình Giang | 91 |
| 30835 | Xã Sơn Kiên | 91 |
| 30838 | Xã Mỹ Thuận | 91 |
| 30850 | Xã Tân Hiệp | 91 |
| 30856 | Xã Tân Hội | 91 |
| 30874 | Xã Thạnh Đông | 91 |
| 30880 | Xã Châu Thành | 91 |
| 30886 | Xã Thạnh Lộc | 91 |
| 30898 | Xã Bình An | 91 |
| 30904 | Xã Giồng Riềng | 91 |
| 30910 | Xã Thạnh Hưng | 91 |
| 30928 | Xã Ngọc Chúc | 91 |
| 30934 | Xã Hòa Hưng | 91 |
| 30943 | Xã Long Thạnh | 91 |
| 30949 | Xã Hòa Thuận | 91 |
| 30952 | Xã Gò Quao | 91 |
| 30958 | Xã Định Hòa | 91 |
| 30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | 91 |
| 30982 | Xã Vĩnh Tuy | 91 |
| 30985 | Xã An Biên | 91 |
| 30988 | Xã Tây Yên | 91 |
| 31006 | Xã Đông Thái | 91 |
| 31012 | Xã Vĩnh Hòa | 91 |
| 31018 | Xã An Minh | 91 |
| 31024 | Xã Đông Hòa | 91 |
| 31027 | Xã U Minh Thượng | 91 |
| 31031 | Xã Tân Thạnh | 91 |
| 31036 | Xã Đông Hưng | 91 |
| 31042 | Xã Vân Khánh | 91 |
| 31051 | Xã Vĩnh Phong | 91 |
| 31064 | Xã Vĩnh Bình | 91 |
| 31069 | Xã Vĩnh Thuận | 91 |
| 31078 | Đặc khu Phú Quốc | 91 |
| 31105 | Đặc khu Thổ Châu | 91 |
| 31108 | Đặc khu Kiên Hải | 91 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026