Danh sách 103 phường/xã mới của Cần Thơ sau sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/new-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã mới | Mã tỉnh mới |
|---|---|---|
| 31120 | Phường Cái Khế | 92 |
| 31135 | Phường Ninh Kiều | 92 |
| 31147 | Phường Tân An | 92 |
| 31150 | Phường An Bình | 92 |
| 31153 | Phường Ô Môn | 92 |
| 31157 | Phường Thới Long | 92 |
| 31162 | Phường Phước Thới | 92 |
| 31168 | Phường Bình Thủy | 92 |
| 31174 | Phường Thới An Đông | 92 |
| 31183 | Phường Long Tuyền | 92 |
| 31186 | Phường Cái Răng | 92 |
| 31201 | Phường Hưng Phú | 92 |
| 31207 | Phường Thốt Nốt | 92 |
| 31213 | Phường Tân Lộc | 92 |
| 31217 | Phường Trung Nhứt | 92 |
| 31228 | Phường Thuận Hưng | 92 |
| 31231 | Xã Thạnh An | 92 |
| 31232 | Xã Vĩnh Thạnh | 92 |
| 31237 | Xã Vĩnh Trinh | 92 |
| 31246 | Xã Thạnh Quới | 92 |
| 31249 | Xã Thạnh Phú | 92 |
| 31255 | Xã Trung Hưng | 92 |
| 31258 | Xã Thới Lai | 92 |
| 31261 | Xã Cờ Đỏ | 92 |
| 31264 | Xã Thới Hưng | 92 |
| 31273 | Xã Đông Hiệp | 92 |
| 31282 | Xã Đông Thuận | 92 |
| 31288 | Xã Trường Thành | 92 |
| 31294 | Xã Trường Xuân | 92 |
| 31299 | Xã Phong Điền | 92 |
| 31309 | Xã Trường Long | 92 |
| 31315 | Xã Nhơn Ái | 92 |
| 31321 | Phường Vị Thanh | 92 |
| 31333 | Phường Vị Tân | 92 |
| 31338 | Xã Hỏa Lựu | 92 |
| 31340 | Phường Ngã Bảy | 92 |
| 31342 | Xã Tân Hòa | 92 |
| 31348 | Xã Trường Long Tây | 92 |
| 31360 | Xã Thạnh Xuân | 92 |
| 31366 | Xã Châu Thành | 92 |
| 31369 | Xã Đông Phước | 92 |
| 31378 | Xã Phú Hữu | 92 |
| 31393 | Xã Hòa An | 92 |
| 31396 | Xã Hiệp Hưng | 92 |
| 31399 | Xã Tân Bình | 92 |
| 31408 | Xã Thạnh Hòa | 92 |
| 31411 | Phường Đại Thành | 92 |
| 31420 | Xã Phụng Hiệp | 92 |
| 31426 | Xã Phương Bình | 92 |
| 31432 | Xã Tân Phước Hưng | 92 |
| 31441 | Xã Vị Thủy | 92 |
| 31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 92 |
| 31459 | Xã Vĩnh Tường | 92 |
| 31465 | Xã Vị Thanh 1 | 92 |
| 31471 | Phường Long Mỹ | 92 |
| 31473 | Phường Long Bình | 92 |
| 31480 | Phường Long Phú 1 | 92 |
| 31489 | Xã Vĩnh Viễn | 92 |
| 31492 | Xã Lương Tâm | 92 |
| 31495 | Xã Xà Phiên | 92 |
| 31507 | Phường Sóc Trăng | 92 |
| 31510 | Phường Phú Lợi | 92 |
| 31528 | Xã Kế Sách | 92 |
| 31531 | Xã An Lạc Thôn | 92 |
| 31537 | Xã Phong Nẫm | 92 |
| 31540 | Xã Thới An Hội | 92 |
| 31552 | Xã Nhơn Mỹ | 92 |
| 31561 | Xã Đại Hải | 92 |
| 31567 | Xã Mỹ Tú | 92 |
| 31569 | Xã Phú Tâm | 92 |
| 31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | 92 |
| 31579 | Xã Long Hưng | 92 |
| 31582 | Xã Thuận Hòa | 92 |
| 31591 | Xã Mỹ Hương | 92 |
| 31594 | Xã An Ninh | 92 |
| 31603 | Xã Mỹ Phước | 92 |
| 31615 | Xã An Thạnh | 92 |
| 31633 | Xã Cù Lao Dung | 92 |
| 31639 | Xã Long Phú | 92 |
| 31645 | Xã Đại Ngãi | 92 |
| 31654 | Xã Trường Khánh | 92 |
| 31666 | Xã Tân Thạnh | 92 |
| 31673 | Xã Trần Đề | 92 |
| 31675 | Xã Liêu Tú | 92 |
| 31679 | Xã Lịch Hội Thượng | 92 |
| 31684 | Phường Mỹ Xuyên | 92 |
| 31687 | Xã Tài Văn | 92 |
| 31699 | Xã Thạnh Thới An | 92 |
| 31708 | Xã Nhu Gia | 92 |
| 31717 | Xã Hòa Tú | 92 |
| 31723 | Xã Ngọc Tố | 92 |
| 31726 | Xã Gia Hòa | 92 |
| 31732 | Phường Ngã Năm | 92 |
| 31741 | Xã Tân Long | 92 |
| 31753 | Phường Mỹ Quới | 92 |
| 31756 | Xã Phú Lộc | 92 |
| 31759 | Xã Lâm Tân | 92 |
| 31777 | Xã Vĩnh Lợi | 92 |
| 31783 | Phường Vĩnh Châu | 92 |
| 31789 | Phường Khánh Hòa | 92 |
| 31795 | Xã Vĩnh Hải | 92 |
| 31804 | Phường Vĩnh Phước | 92 |
| 31810 | Xã Lai Hòa | 92 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 07/06/2026