Danh sách 29 phường/xã/thị trấn cũ của Thuận Châu trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 03721 | Thị trấn Thuận Châu | 119 |
| 03724 | Xã Phỏng Lái | 119 |
| 03727 | Xã Mường é | 119 |
| 03730 | Xã Chiềng Pha | 119 |
| 03733 | Xã Chiềng La | 119 |
| 03736 | Xã Chiềng Ngàm | 119 |
| 03739 | Xã Liệp Tè | 119 |
| 03742 | Xã é Tòng | 119 |
| 03745 | Xã Phỏng Lập | 119 |
| 03748 | Xã Phổng Lăng | 119 |
| 03751 | Xã Chiềng Ly | 119 |
| 03754 | Xã Nong Lay | 119 |
| 03757 | Xã Mường Khiêng | 119 |
| 03760 | Xã Mường Bám | 119 |
| 03763 | Xã Long Hẹ | 119 |
| 03766 | Xã Chiềng Bôm | 119 |
| 03769 | Xã Thôn Mòn | 119 |
| 03772 | Xã Tòng Lệnh | 119 |
| 03775 | Xã Tòng Cọ | 119 |
| 03778 | Xã Bó Mười | 119 |
| 03781 | Xã Co Mạ | 119 |
| 03784 | Xã Púng Tra | 119 |
| 03787 | Xã Chiềng Pấc | 119 |
| 03790 | Xã Nậm Lầu | 119 |
| 03793 | Xã Bon Phặng | 119 |
| 03796 | Xã Co Tòng | 119 |
| 03799 | Xã Muội Nọi | 119 |
| 03802 | Xã Pá Lông | 119 |
| 03805 | Xã Bản Lầm | 119 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026