Danh sách 30 phường/xã/thị trấn cũ của Lục Ngạn trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 07525 | Thị trấn Chũ | 219 |
| 07528 | Xã Cấm Sơn | 219 |
| 07531 | Xã Tân Sơn | 219 |
| 07534 | Xã Phong Minh | 219 |
| 07537 | Xã Phong Vân | 219 |
| 07540 | Xã Xa Lý | 219 |
| 07543 | Xã Hộ Đáp | 219 |
| 07546 | Xã Sơn Hải | 219 |
| 07549 | Xã Thanh Hải | 219 |
| 07552 | Xã Kiên Lao | 219 |
| 07555 | Xã Biên Sơn | 219 |
| 07558 | Xã Kiên Thành | 219 |
| 07561 | Xã Hồng Giang | 219 |
| 07564 | Xã Kim Sơn | 219 |
| 07567 | Xã Tân Hoa | 219 |
| 07570 | Xã Giáp Sơn | 219 |
| 07573 | Xã Biển Động | 219 |
| 07576 | Xã Quý Sơn | 219 |
| 07579 | Xã Trù Hựu | 219 |
| 07582 | Xã Phì Điền | 219 |
| 07588 | Xã Tân Quang | 219 |
| 07591 | Xã Đồng Cốc | 219 |
| 07594 | Xã Tân Lập | 219 |
| 07597 | Xã Phú Nhuận | 219 |
| 07600 | Xã Mỹ An | 219 |
| 07603 | Xã Nam Dương | 219 |
| 07606 | Xã Tân Mộc | 219 |
| 07609 | Xã Đèo Gia | 219 |
| 07612 | Xã Phượng Sơn | 219 |
| 07613 | Khu vực quân sự đặc biệt Trường bắn Quốc gia Khu vực 1 | 219 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026