Danh sách 20 phường/xã/thị trấn cũ của Hoài Đức trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 09832 | Thị trấn Trạm Trôi | 274 |
| 09835 | Xã Đức Thượng | 274 |
| 09838 | Xã Minh Khai | 274 |
| 09841 | Xã Dương Liễu | 274 |
| 09844 | Xã Di Trạch | 274 |
| 09847 | Xã Đức Giang | 274 |
| 09850 | Xã Cát Quế | 274 |
| 09853 | Xã Kim Chung | 274 |
| 09856 | Xã Yên Sở | 274 |
| 09859 | Xã Sơn Đồng | 274 |
| 09862 | Xã Vân Canh | 274 |
| 09865 | Xã Đắc Sở | 274 |
| 09868 | Xã Lại Yên | 274 |
| 09871 | Xã Tiền Yên | 274 |
| 09874 | Xã Song Phương | 274 |
| 09877 | Xã An Khánh | 274 |
| 09880 | Xã An Thượng | 274 |
| 09883 | Xã Vân Côn | 274 |
| 09889 | Xã La Phù | 274 |
| 09892 | Xã Đông La | 274 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026