Danh sách 29 phường/xã/thị trấn cũ của Thường Tín trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 10183 | Thị trấn Thường Tín | 279 |
| 10186 | Xã Ninh Sở | 279 |
| 10189 | Xã Nhị Khê | 279 |
| 10192 | Xã Duyên Thái | 279 |
| 10195 | Xã Khánh Hà | 279 |
| 10198 | Xã Hòa Bình | 279 |
| 10201 | Xã Văn Bình | 279 |
| 10204 | Xã Hiền Giang | 279 |
| 10207 | Xã Hồng Vân | 279 |
| 10210 | Xã Vân Tảo | 279 |
| 10213 | Xã Liên Phương | 279 |
| 10216 | Xã Văn Phú | 279 |
| 10219 | Xã Tự Nhiên | 279 |
| 10222 | Xã Tiền Phong | 279 |
| 10225 | Xã Hà Hồi | 279 |
| 10228 | Xã Thư Phú | 279 |
| 10231 | Xã Nguyễn Trãi | 279 |
| 10234 | Xã Quất Động | 279 |
| 10237 | Xã Chương Dương | 279 |
| 10240 | Xã Tân Minh | 279 |
| 10243 | Xã Lê Lợi | 279 |
| 10246 | Xã Thắng Lợi | 279 |
| 10249 | Xã Dũng Tiến | 279 |
| 10252 | Xã Thống Nhất | 279 |
| 10255 | Xã Nghiêm Xuyên | 279 |
| 10258 | Xã Tô Hiệu | 279 |
| 10261 | Xã Văn Tự | 279 |
| 10264 | Xã Vạn Điểm | 279 |
| 10267 | Xã Minh Cường | 279 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026