Danh sách 23 phường/xã/thị trấn cũ của Tứ Kỳ trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 11074 | Thị trấn Tứ Kỳ | 298 |
| 11083 | Xã Đại Sơn | 298 |
| 11086 | Xã Hưng Đạo | 298 |
| 11089 | Xã Ngọc Kỳ | 298 |
| 11092 | Xã Bình Lăng | 298 |
| 11098 | Xã Tái Sơn | 298 |
| 11101 | Xã Quang Phục | 298 |
| 11104 | Xã Chí Minh | 298 |
| 11110 | Xã Dân Chủ | 298 |
| 11113 | Xã Tân Kỳ | 298 |
| 11116 | Xã Quang Khải | 298 |
| 11119 | Xã Đại Hợp | 298 |
| 11122 | Xã Quảng Nghiệp | 298 |
| 11125 | Xã An Thanh | 298 |
| 11128 | Xã Minh Đức | 298 |
| 11131 | Xã Văn Tố | 298 |
| 11134 | Xã Quang Trung | 298 |
| 11137 | Xã Phượng Kỳ | 298 |
| 11140 | Xã Cộng Lạc | 298 |
| 11143 | Xã Tiên Động | 298 |
| 11146 | Xã Nguyên Giáp | 298 |
| 11149 | Xã Hà Kỳ | 298 |
| 11152 | Xã Hà Thanh | 298 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026