Danh sách 37 phường/xã/thị trấn cũ của Thuỷ Nguyên trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 11470 | Thị trấn Núi Đèo | 311 |
| 11473 | Thị trấn Minh Đức | 311 |
| 11476 | Xã Lại Xuân | 311 |
| 11479 | Xã An Sơn | 311 |
| 11482 | Xã Kỳ Sơn | 311 |
| 11485 | Xã Liên Khê | 311 |
| 11488 | Xã Lưu Kiếm | 311 |
| 11491 | Xã Lưu Kỳ | 311 |
| 11494 | Xã Gia Minh | 311 |
| 11497 | Xã Gia Đức | 311 |
| 11500 | Xã Minh Tân | 311 |
| 11503 | Xã Phù Ninh | 311 |
| 11506 | Xã Quảng Thanh | 311 |
| 11509 | Xã Chính Mỹ | 311 |
| 11512 | Xã Kênh Giang | 311 |
| 11515 | Xã Hợp Thành | 311 |
| 11518 | Xã Cao Nhân | 311 |
| 11521 | Xã Mỹ Đồng | 311 |
| 11524 | Xã Đông Sơn | 311 |
| 11527 | Xã Hoà Bình | 311 |
| 11530 | Xã Trung Hà | 311 |
| 11533 | Xã An Lư | 311 |
| 11536 | Xã Thuỷ Triều | 311 |
| 11539 | Xã Ngũ Lão | 311 |
| 11542 | Xã Phục Lễ | 311 |
| 11545 | Xã Tam Hưng | 311 |
| 11548 | Xã Phả Lễ | 311 |
| 11551 | Xã Lập Lễ | 311 |
| 11554 | Xã Kiền Bái | 311 |
| 11557 | Xã Thiên Hương | 311 |
| 11560 | Xã Thuỷ Sơn | 311 |
| 11563 | Xã Thuỷ Đường | 311 |
| 11566 | Xã Hoàng Động | 311 |
| 11569 | Xã Lâm Động | 311 |
| 11572 | Xã Hoa Động | 311 |
| 11575 | Xã Tân Dương | 311 |
| 11578 | Xã Dương Quan | 311 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026