Danh sách 18 phường/xã/thị trấn cũ của Kiến Thuỵ trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 11680 | Thị trấn Núi Đối | 314 |
| 11695 | Xã Đông Phương | 314 |
| 11698 | Xã Thuận Thiên | 314 |
| 11701 | Xã Hữu Bằng | 314 |
| 11704 | Xã Đại Đồng | 314 |
| 11710 | Xã Ngũ Phúc | 314 |
| 11713 | Xã Kiến Quốc | 314 |
| 11716 | Xã Du Lễ | 314 |
| 11719 | Xã Thuỵ Hương | 314 |
| 11722 | Xã Thanh Sơn | 314 |
| 11725 | Xã Minh Tân | 314 |
| 11728 | Xã Đại Hà | 314 |
| 11731 | Xã Ngũ Đoan | 314 |
| 11734 | Xã Tân Phong | 314 |
| 11743 | Xã Tân Trào | 314 |
| 11746 | Xã Đoàn Xá | 314 |
| 11749 | Xã Tú Sơn | 314 |
| 11752 | Xã Đại Hợp | 314 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026