Danh sách 21 phường/xã/thị trấn cũ của Tiên Lãng trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 11755 | Thị trấn Tiên Lãng | 315 |
| 11758 | Xã Đại Thắng | 315 |
| 11761 | Xã Tiên Cường | 315 |
| 11764 | Xã Tự Cường | 315 |
| 11770 | Xã Quyết Tiến | 315 |
| 11773 | Xã Khởi Nghĩa | 315 |
| 11776 | Xã Tiên Thanh | 315 |
| 11779 | Xã Cấp Tiến | 315 |
| 11782 | Xã Kiến Thiết | 315 |
| 11785 | Xã Đoàn Lập | 315 |
| 11788 | Xã Bạch Đằng | 315 |
| 11791 | Xã Quang Phục | 315 |
| 11794 | Xã Toàn Thắng | 315 |
| 11797 | Xã Tiên Thắng | 315 |
| 11800 | Xã Tiên Minh | 315 |
| 11803 | Xã Bắc Hưng | 315 |
| 11806 | Xã Nam Hưng | 315 |
| 11809 | Xã Hùng Thắng | 315 |
| 11812 | Xã Tây Hưng | 315 |
| 11815 | Xã Đông Hưng | 315 |
| 11821 | Xã Vinh Quang | 315 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026