Danh sách 37 phường/xã/thị trấn cũ của Quỳnh Phụ trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 12472 | Thị trấn Quỳnh Côi | 338 |
| 12475 | Xã An Khê | 338 |
| 12478 | Xã An Đồng | 338 |
| 12481 | Xã Quỳnh Hoa | 338 |
| 12484 | Xã Quỳnh Lâm | 338 |
| 12487 | Xã Quỳnh Thọ | 338 |
| 12490 | Xã An Hiệp | 338 |
| 12493 | Xã Quỳnh Hoàng | 338 |
| 12496 | Xã Quỳnh Giao | 338 |
| 12499 | Xã An Thái | 338 |
| 12502 | Xã An Cầu | 338 |
| 12505 | Xã Quỳnh Hồng | 338 |
| 12508 | Xã Quỳnh Khê | 338 |
| 12511 | Xã Quỳnh Minh | 338 |
| 12514 | Xã An Ninh | 338 |
| 12517 | Xã Quỳnh Ngọc | 338 |
| 12520 | Xã Quỳnh Hải | 338 |
| 12523 | Thị trấn An Bài | 338 |
| 12526 | Xã An Ấp | 338 |
| 12529 | Xã Quỳnh Hội | 338 |
| 12535 | Xã Quỳnh Mỹ | 338 |
| 12538 | Xã An Quí | 338 |
| 12541 | Xã An Thanh | 338 |
| 12544 | Xã Châu Sơn | 338 |
| 12547 | Xã An Vũ | 338 |
| 12550 | Xã An Lễ | 338 |
| 12553 | Xã Quỳnh Hưng | 338 |
| 12556 | Xã Quỳnh Bảo | 338 |
| 12559 | Xã An Mỹ | 338 |
| 12562 | Xã Quỳnh Nguyên | 338 |
| 12565 | Xã An Vinh | 338 |
| 12568 | Xã Quỳnh Xá | 338 |
| 12571 | Xã An Dục | 338 |
| 12574 | Xã Đông Hải | 338 |
| 12577 | Xã Quỳnh Trang | 338 |
| 12580 | Xã An Tràng | 338 |
| 12583 | Xã Đồng Tiến | 338 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026