Danh sách 35 phường/xã/thị trấn cũ của Hưng Hà trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 12586 | Thị trấn Hưng Hà | 339 |
| 12589 | Xã Điệp Nông | 339 |
| 12592 | Xã Tân Lễ | 339 |
| 12595 | Xã Cộng Hòa | 339 |
| 12598 | Xã Dân Chủ | 339 |
| 12601 | Xã Canh Tân | 339 |
| 12604 | Xã Hòa Tiến | 339 |
| 12607 | Xã Hùng Dũng | 339 |
| 12610 | Xã Tân Tiến | 339 |
| 12613 | Thị trấn Hưng Nhân | 339 |
| 12616 | Xã Đoan Hùng | 339 |
| 12619 | Xã Duyên Hải | 339 |
| 12622 | Xã Tân Hòa | 339 |
| 12625 | Xã Văn Cẩm | 339 |
| 12628 | Xã Bắc Sơn | 339 |
| 12631 | Xã Đông Đô | 339 |
| 12634 | Xã Phúc Khánh | 339 |
| 12637 | Xã Liên Hiệp | 339 |
| 12640 | Xã Tây Đô | 339 |
| 12643 | Xã Thống Nhất | 339 |
| 12646 | Xã Tiến Đức | 339 |
| 12649 | Xã Thái Hưng | 339 |
| 12652 | Xã Thái Phương | 339 |
| 12655 | Xã Hòa Bình | 339 |
| 12656 | Xã Chi Lăng | 339 |
| 12658 | Xã Minh Khai | 339 |
| 12661 | Xã Hồng An | 339 |
| 12664 | Xã Kim Chung | 339 |
| 12667 | Xã Hồng Lĩnh | 339 |
| 12670 | Xã Minh Tân | 339 |
| 12673 | Xã Văn Lang | 339 |
| 12676 | Xã Độc Lập | 339 |
| 12679 | Xã Chí Hòa | 339 |
| 12682 | Xã Minh Hòa | 339 |
| 12685 | Xã Hồng Minh | 339 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026