Danh sách 36 phường/xã/thị trấn cũ của Thái Thụy trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 12826 | Thị trấn Diêm Điền | 341 |
| 12832 | Xã Thụy Trường | 341 |
| 12835 | Xã Dương Phúc | 341 |
| 12844 | Xã Thụy Quỳnh | 341 |
| 12850 | Xã Thụy Ninh | 341 |
| 12853 | Xã Thụy Hưng | 341 |
| 12856 | Xã Thụy Việt | 341 |
| 12859 | Xã Thụy Văn | 341 |
| 12862 | Xã Thụy Xuân | 341 |
| 12868 | Xã Thụy Trình | 341 |
| 12871 | Xã Thụy Bình | 341 |
| 12874 | Xã Thụy Chính | 341 |
| 12877 | Xã Thụy Dân | 341 |
| 12880 | Xã Thụy Hải | 341 |
| 12889 | Xã Thụy Liên | 341 |
| 12892 | Xã Thụy Duyên | 341 |
| 12898 | Xã Thụy Thanh | 341 |
| 12901 | Xã Thụy Sơn | 341 |
| 12904 | Xã Thụy Phong | 341 |
| 12907 | Xã Thái Thượng | 341 |
| 12910 | Xã Thái Nguyên | 341 |
| 12916 | Xã Tân Học | 341 |
| 12919 | Xã Thái Giang | 341 |
| 12922 | Xã An Tân | 341 |
| 12925 | Xã Dương Hồng Thủy | 341 |
| 12928 | Xã Hồng Dũng | 341 |
| 12931 | Xã Hóa An | 341 |
| 12934 | Xã Thái Phúc | 341 |
| 12937 | Xã Thái Hưng | 341 |
| 12940 | Xã Thái Đô | 341 |
| 12943 | Xã Thái Xuyên | 341 |
| 12946 | Xã Thuần Thành | 341 |
| 12949 | Xã Mỹ Lộc | 341 |
| 12958 | Xã Sơn Hà | 341 |
| 12961 | Xã Thái Thịnh | 341 |
| 12967 | Xã Thái Thọ | 341 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026