Danh sách 32 phường/xã/thị trấn cũ của Tiền Hải trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 12970 | Thị trấn Tiền Hải | 342 |
| 12976 | Xã Đông Trà | 342 |
| 12979 | Xã Đông Long | 342 |
| 12982 | Xã Đông Quí | 342 |
| 12985 | Xã Vũ Lăng | 342 |
| 12988 | Xã Đông Xuyên | 342 |
| 12991 | Xã Tây Lương | 342 |
| 12994 | Xã Tây Ninh | 342 |
| 12997 | Xã Đông Trung | 342 |
| 13000 | Xã Đông Hoàng | 342 |
| 13003 | Xã Đông Minh | 342 |
| 13009 | Xã Đông Phong | 342 |
| 13012 | Xã An Ninh | 342 |
| 13018 | Xã Đông Cơ | 342 |
| 13021 | Xã Tây Giang | 342 |
| 13024 | Xã Đông Lâm | 342 |
| 13027 | Xã Phương Công | 342 |
| 13030 | Xã Tây Phong | 342 |
| 13033 | Xã Tây Tiến | 342 |
| 13036 | Xã Nam Cường | 342 |
| 13039 | Xã Vân Trường | 342 |
| 13042 | Xã Nam Thắng | 342 |
| 13045 | Xã Nam Chính | 342 |
| 13048 | Xã Bắc Hải | 342 |
| 13051 | Xã Nam Thịnh | 342 |
| 13054 | Xã Nam Hà | 342 |
| 13057 | Xã Nam Thanh | 342 |
| 13060 | Xã Nam Trung | 342 |
| 13063 | Xã Nam Hồng | 342 |
| 13066 | Xã Nam Hưng | 342 |
| 13069 | Xã Nam Hải | 342 |
| 13072 | Xã Nam Phú | 342 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026