Danh sách 30 phường/xã/thị trấn cũ của Vũ Thư trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 13192 | Thị trấn Vũ Thư | 344 |
| 13195 | Xã Hồng Lý | 344 |
| 13198 | Xã Đồng Thanh | 344 |
| 13201 | Xã Xuân Hòa | 344 |
| 13204 | Xã Hiệp Hòa | 344 |
| 13207 | Xã Phúc Thành | 344 |
| 13210 | Xã Tân Phong | 344 |
| 13213 | Xã Song Lãng | 344 |
| 13216 | Xã Tân Hòa | 344 |
| 13219 | Xã Việt Hùng | 344 |
| 13222 | Xã Minh Lãng | 344 |
| 13228 | Xã Minh Khai | 344 |
| 13231 | Xã Dũng Nghĩa | 344 |
| 13234 | Xã Minh Quang | 344 |
| 13237 | Xã Tam Quang | 344 |
| 13240 | Xã Tân Lập | 344 |
| 13243 | Xã Bách Thuận | 344 |
| 13246 | Xã Tự Tân | 344 |
| 13249 | Xã Song An | 344 |
| 13252 | Xã Trung An | 344 |
| 13255 | Xã Vũ Hội | 344 |
| 13258 | Xã Hòa Bình | 344 |
| 13261 | Xã Nguyên Xá | 344 |
| 13264 | Xã Việt Thuận | 344 |
| 13267 | Xã Vũ Vinh | 344 |
| 13270 | Xã Vũ Đoài | 344 |
| 13273 | Xã Vũ Tiến | 344 |
| 13276 | Xã Vũ Vân | 344 |
| 13279 | Xã Duy Nhất | 344 |
| 13282 | Xã Hồng Phong | 344 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026