Danh sách 34 phường/xã/thị trấn cũ của Thanh Hóa trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 14755 | Phường Hàm Rồng | 380 |
| 14758 | Phường Đông Thọ | 380 |
| 14761 | Phường Nam Ngạn | 380 |
| 14764 | Phường Trường Thi | 380 |
| 14767 | Phường Điện Biên | 380 |
| 14770 | Phường Phú Sơn | 380 |
| 14773 | Phường Lam Sơn | 380 |
| 14776 | Phường Ba Đình | 380 |
| 14779 | Phường Ngọc Trạo | 380 |
| 14782 | Phường Đông Vệ | 380 |
| 14785 | Phường Đông Sơn | 380 |
| 14788 | Phường Tân Sơn | 380 |
| 14791 | Phường Đông Cương | 380 |
| 14794 | Phường Đông Hương | 380 |
| 14797 | Phường Đông Hải | 380 |
| 14800 | Phường Quảng Hưng | 380 |
| 14803 | Phường Quảng Thắng | 380 |
| 14806 | Phường Quảng Thành | 380 |
| 15850 | Xã Thiệu Vân | 380 |
| 15856 | Xã Thiệu Khánh | 380 |
| 15859 | Xã Thiệu Dương | 380 |
| 15868 | Phường Tào Xuyên | 380 |
| 15925 | Xã Hoằng Quang | 380 |
| 15970 | Xã Hoằng Đại | 380 |
| 16009 | Xã Long Anh | 380 |
| 16396 | Xã Đông Lĩnh | 380 |
| 16429 | Xã Đông Vinh | 380 |
| 16432 | Xã Đông Tân | 380 |
| 16435 | Phường An Hưng | 380 |
| 16441 | Xã Quảng Thịnh | 380 |
| 16459 | Xã Quảng Đông | 380 |
| 16507 | Xã Quảng Cát | 380 |
| 16522 | Xã Quảng Phú | 380 |
| 16525 | Xã Quảng Tâm | 380 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026