Danh sách 26 phường/xã/thị trấn cũ của Yên Định trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 15394 | Thị trấn Quán Lào | 394 |
| 15397 | Thị trấn Thống Nhất | 394 |
| 15400 | Xã Yên Phú | 394 |
| 15403 | Xã Yên Lâm | 394 |
| 15406 | Xã Yên Tâm | 394 |
| 15412 | Xã Quí Lộc | 394 |
| 15415 | Xã Yên Thọ | 394 |
| 15418 | Xã Yên Trung | 394 |
| 15421 | Xã Yên Trường | 394 |
| 15427 | Xã Yên Phong | 394 |
| 15430 | Xã Yên Thái | 394 |
| 15433 | Xã Yên Hùng | 394 |
| 15436 | Xã Yên Thịnh | 394 |
| 15439 | Xã Yên Ninh | 394 |
| 15442 | Xã Yên Lạc | 394 |
| 15445 | Xã Định Tăng | 394 |
| 15448 | Xã Định Hòa | 394 |
| 15451 | Xã Định Thành | 394 |
| 15454 | Xã Định Công | 394 |
| 15457 | Xã Định Tân | 394 |
| 15460 | Xã Định Tiến | 394 |
| 15463 | Xã Định Long | 394 |
| 15466 | Xã Định Liên | 394 |
| 15472 | Xã Định Hưng | 394 |
| 15475 | Xã Định Hải | 394 |
| 15478 | Xã Định Bình | 394 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026