Danh sách 37 phường/xã/thị trấn cũ của Hoằng Hóa trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 15865 | Thị trấn Bút Sơn | 399 |
| 15871 | Xã Hoằng Giang | 399 |
| 15874 | Xã Hoằng Xuân | 399 |
| 15880 | Xã Hoằng Phượng | 399 |
| 15883 | Xã Hoằng Phú | 399 |
| 15886 | Xã Hoằng Quỳ | 399 |
| 15889 | Xã Hoằng Kim | 399 |
| 15892 | Xã Hoằng Trung | 399 |
| 15895 | Xã Hoằng Trinh | 399 |
| 15898 | Xã Hoằng Sơn | 399 |
| 15904 | Xã Hoằng Xuyên | 399 |
| 15907 | Xã Hoằng Cát | 399 |
| 15916 | Xã Hoằng Quý | 399 |
| 15919 | Xã Hoằng Hợp | 399 |
| 15934 | Xã Hoằng Đức | 399 |
| 15937 | Xã Hoằng Hà | 399 |
| 15940 | Xã Hoằng Đạt | 399 |
| 15946 | Xã Hoằng Đạo | 399 |
| 15949 | Xã Hoằng Thắng | 399 |
| 15952 | Xã Hoằng Đồng | 399 |
| 15955 | Xã Hoằng Thái | 399 |
| 15958 | Xã Hoằng Thịnh | 399 |
| 15961 | Xã Hoằng Thành | 399 |
| 15964 | Xã Hoằng Lộc | 399 |
| 15967 | Xã Hoằng Trạch | 399 |
| 15973 | Xã Hoằng Phong | 399 |
| 15976 | Xã Hoằng Lưu | 399 |
| 15979 | Xã Hoằng Châu | 399 |
| 15982 | Xã Hoằng Tân | 399 |
| 15985 | Xã Hoằng Yến | 399 |
| 15988 | Xã Hoằng Tiến | 399 |
| 15991 | Xã Hoằng Hải | 399 |
| 15994 | Xã Hoằng Ngọc | 399 |
| 15997 | Xã Hoằng Đông | 399 |
| 16000 | Xã Hoằng Thanh | 399 |
| 16003 | Xã Hoằng Phụ | 399 |
| 16006 | Xã Hoằng Trường | 399 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026