Danh sách 29 phường/xã/thị trấn cũ của Nông Cống trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 16279 | Thị trấn Nông Cống | 404 |
| 16282 | Xã Tân Phúc | 404 |
| 16285 | Xã Tân Thọ | 404 |
| 16288 | Xã Hoàng Sơn | 404 |
| 16291 | Xã Tân Khang | 404 |
| 16294 | Xã Hoàng Giang | 404 |
| 16297 | Xã Trung Chính | 404 |
| 16303 | Xã Trung Thành | 404 |
| 16309 | Xã Tế Thắng | 404 |
| 16315 | Xã Tế Lợi | 404 |
| 16318 | Xã Tế Nông | 404 |
| 16321 | Xã Minh Nghĩa | 404 |
| 16324 | Xã Minh Khôi | 404 |
| 16327 | Xã Vạn Hòa | 404 |
| 16330 | Xã Trường Trung | 404 |
| 16333 | Xã Vạn Thắng | 404 |
| 16336 | Xã Trường Giang | 404 |
| 16339 | Xã Vạn Thiện | 404 |
| 16342 | Xã Thăng Long | 404 |
| 16345 | Xã Trường Minh | 404 |
| 16348 | Xã Trường Sơn | 404 |
| 16351 | Xã Thăng Bình | 404 |
| 16354 | Xã Công Liêm | 404 |
| 16357 | Xã Tượng Văn | 404 |
| 16360 | Xã Thăng Thọ | 404 |
| 16363 | Xã Tượng Lĩnh | 404 |
| 16366 | Xã Tượng Sơn | 404 |
| 16369 | Xã Công Chính | 404 |
| 16375 | Xã Yên Mỹ | 404 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026