Danh sách 31 phường/xã/thị trấn cũ của Nghi Sơn trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 16564 | Phường Hải Châu | 407 |
| 16567 | Xã Thanh Thủy | 407 |
| 16570 | Xã Thanh Sơn | 407 |
| 16576 | Phường Hải Ninh | 407 |
| 16579 | Xã Anh Sơn | 407 |
| 16582 | Xã Ngọc Lĩnh | 407 |
| 16585 | Phường Hải An | 407 |
| 16591 | Xã Các Sơn | 407 |
| 16594 | Phường Tân Dân | 407 |
| 16597 | Phường Hải Lĩnh | 407 |
| 16600 | Xã Định Hải | 407 |
| 16603 | Xã Phú Sơn | 407 |
| 16606 | Phường Ninh Hải | 407 |
| 16609 | Phường Nguyên Bình | 407 |
| 16612 | Xã Hải Nhân | 407 |
| 16615 | Phường Hải Hòa | 407 |
| 16618 | Phường Bình Minh | 407 |
| 16621 | Phường Hải Thanh | 407 |
| 16624 | Xã Phú Lâm | 407 |
| 16627 | Phường Xuân Lâm | 407 |
| 16630 | Phường Trúc Lâm | 407 |
| 16633 | Phường Hải Bình | 407 |
| 16636 | Xã Tân Trường | 407 |
| 16639 | Xã Tùng Lâm | 407 |
| 16642 | Phường Tĩnh Hải | 407 |
| 16645 | Phường Mai Lâm | 407 |
| 16648 | Xã Trường Lâm | 407 |
| 16651 | Xã Hải Yến | 407 |
| 16654 | Phường Hải Thượng | 407 |
| 16657 | Xã Nghi Sơn | 407 |
| 16660 | Xã Hải Hà | 407 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026