Danh sách 23 phường/xã/thị trấn cũ của Nghĩa Đàn trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 16941 | Thị trấn Nghĩa Đàn | 419 |
| 16942 | Xã Nghĩa Mai | 419 |
| 16945 | Xã Nghĩa Yên | 419 |
| 16948 | Xã Nghĩa Lạc | 419 |
| 16951 | Xã Nghĩa Lâm | 419 |
| 16954 | Xã Nghĩa Sơn | 419 |
| 16957 | Xã Nghĩa Lợi | 419 |
| 16960 | Xã Nghĩa Bình | 419 |
| 16963 | Xã Nghĩa Thọ | 419 |
| 16966 | Xã Nghĩa Minh | 419 |
| 16969 | Xã Nghĩa Phú | 419 |
| 16972 | Xã Nghĩa Hưng | 419 |
| 16975 | Xã Nghĩa Hồng | 419 |
| 16978 | Xã Nghĩa Thịnh | 419 |
| 16981 | Xã Nghĩa Trung | 419 |
| 16984 | Xã Nghĩa Hội | 419 |
| 16996 | Xã Nghĩa Hiếu | 419 |
| 16999 | Xã Nghĩa Thành | 419 |
| 17020 | Xã Nghĩa Đức | 419 |
| 17023 | Xã Nghĩa An | 419 |
| 17026 | Xã Nghĩa Long | 419 |
| 17029 | Xã Nghĩa Lộc | 419 |
| 17032 | Xã Nghĩa Khánh | 419 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026