Danh sách 39 phường/xã/thị trấn cũ của Yên Thành trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 17506 | Thị trấn Yên Thành | 426 |
| 17509 | Xã Mã Thành | 426 |
| 17510 | Xã Tiến Thành | 426 |
| 17512 | Xã Lăng Thành | 426 |
| 17515 | Xã Tân Thành | 426 |
| 17518 | Xã Đức Thành | 426 |
| 17521 | Xã Kim Thành | 426 |
| 17524 | Xã Hậu Thành | 426 |
| 17525 | Xã Hùng Thành | 426 |
| 17527 | Xã Đô Thành | 426 |
| 17530 | Xã Thọ Thành | 426 |
| 17533 | Xã Quang Thành | 426 |
| 17536 | Xã Tây Thành | 426 |
| 17539 | Xã Phúc Thành | 426 |
| 17542 | Xã Hồng Thành | 426 |
| 17545 | Xã Đồng Thành | 426 |
| 17548 | Xã Phú Thành | 426 |
| 17551 | Xã Hoa Thành | 426 |
| 17554 | Xã Tăng Thành | 426 |
| 17557 | Xã Văn Thành | 426 |
| 17560 | Xã Thịnh Thành | 426 |
| 17563 | Xã Hợp Thành | 426 |
| 17566 | Xã Xuân Thành | 426 |
| 17569 | Xã Bắc Thành | 426 |
| 17572 | Xã Nhân Thành | 426 |
| 17575 | Xã Trung Thành | 426 |
| 17578 | Xã Long Thành | 426 |
| 17581 | Xã Minh Thành | 426 |
| 17584 | Xã Nam Thành | 426 |
| 17587 | Xã Vĩnh Thành | 426 |
| 17590 | Xã Lý Thành | 426 |
| 17593 | Xã Khánh Thành | 426 |
| 17596 | Xã Viên Thành | 426 |
| 17599 | Xã Đại Thành | 426 |
| 17602 | Xã Liên Thành | 426 |
| 17605 | Xã Bảo Thành | 426 |
| 17608 | Xã Mỹ Thành | 426 |
| 17611 | Xã Công Thành | 426 |
| 17614 | Xã Sơn Thành | 426 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026