Danh sách 17 phường/xã/thị trấn cũ của Nghi Xuân trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 18349 | Thị trấn Tiên Điền | 442 |
| 18352 | Thị trấn Xuân An | 442 |
| 18355 | Xã Xuân Hội | 442 |
| 18361 | Xã Đan Trường | 442 |
| 18364 | Xã Xuân Phổ | 442 |
| 18367 | Xã Xuân Hải | 442 |
| 18370 | Xã Xuân Giang | 442 |
| 18376 | Xã Xuân Yên | 442 |
| 18379 | Xã Xuân Mỹ | 442 |
| 18382 | Xã Xuân Thành | 442 |
| 18385 | Xã Xuân Viên | 442 |
| 18388 | Xã Xuân Hồng | 442 |
| 18391 | Xã Cỗ Đạm | 442 |
| 18394 | Xã Xuân Liên | 442 |
| 18397 | Xã Xuân Lĩnh | 442 |
| 18400 | Xã Xuân Lam | 442 |
| 18403 | Xã Cương Gián | 442 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026