Danh sách 23 phường/xã/thị trấn cũ của Cẩm Xuyên trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 18673 | Thị trấn Cẩm Xuyên | 446 |
| 18676 | Thị trấn Thiên Cầm | 446 |
| 18679 | Xã Yên Hòa | 446 |
| 18682 | Xã Cẩm Dương | 446 |
| 18685 | Xã Cẩm Bình | 446 |
| 18691 | Xã Cẩm Vĩnh | 446 |
| 18694 | Xã Cẩm Thành | 446 |
| 18697 | Xã Cẩm Quang | 446 |
| 18700 | Xã Nam Phúc Thắng | 446 |
| 18706 | Xã Cẩm Thạch | 446 |
| 18709 | Xã Cẩm Nhượng | 446 |
| 18715 | Xã Cẩm Duệ | 446 |
| 18721 | Xã Cẩm Lĩnh | 446 |
| 18724 | Xã Cẩm Quan | 446 |
| 18727 | Xã Cẩm Hà | 446 |
| 18730 | Xã Cẩm Lộc | 446 |
| 18733 | Xã Cẩm Hưng | 446 |
| 18736 | Xã Cẩm Thịnh | 446 |
| 18739 | Xã Cẩm Mỹ | 446 |
| 18742 | Xã Cẩm Trung | 446 |
| 18745 | Xã Cẩm Sơn | 446 |
| 18748 | Xã Cẩm Lạc | 446 |
| 18751 | Xã Cẩm Minh | 446 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026