Danh sách 28 phường/xã/thị trấn cũ của Bố Trạch trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 19111 | Thị trấn Hoàn Lão | 455 |
| 19114 | Thị trấn NT Việt Trung | 455 |
| 19117 | Xã Xuân Trạch | 455 |
| 19120 | Xã Mỹ Trạch | 455 |
| 19123 | Xã Hạ Trạch | 455 |
| 19126 | Xã Bắc Trạch | 455 |
| 19129 | Xã Lâm Trạch | 455 |
| 19132 | Xã Thanh Trạch | 455 |
| 19135 | Xã Liên Trạch | 455 |
| 19138 | Xã Phúc Trạch | 455 |
| 19141 | Xã Cự Nẫm | 455 |
| 19144 | Xã Hải Phú | 455 |
| 19147 | Xã Thượng Trạch | 455 |
| 19150 | Xã Sơn Lộc | 455 |
| 19156 | Xã Hưng Trạch | 455 |
| 19159 | Xã Đồng Trạch | 455 |
| 19162 | Xã Đức Trạch | 455 |
| 19165 | Thị trấn Phong Nha | 455 |
| 19168 | Xã Vạn Trạch | 455 |
| 19174 | Xã Phú Định | 455 |
| 19177 | Xã Trung Trạch | 455 |
| 19180 | Xã Tây Trạch | 455 |
| 19183 | Xã Hòa Trạch | 455 |
| 19186 | Xã Đại Trạch | 455 |
| 19189 | Xã Nhân Trạch | 455 |
| 19192 | Xã Tân Trạch | 455 |
| 19195 | Xã Nam Trạch | 455 |
| 19198 | Xã Lý Trạch | 455 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026