Danh sách 27 phường/xã/thị trấn cũ của Huế trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 19744 | Phường Phú Thuận | 474 |
| 19747 | Phường Phú Bình | 474 |
| 19750 | Phường Tây Lộc | 474 |
| 19753 | Phường Thuận Lộc | 474 |
| 19756 | Phường Phú Hiệp | 474 |
| 19759 | Phường Phú Hậu | 474 |
| 19762 | Phường Thuận Hòa | 474 |
| 19765 | Phường Thuận Thành | 474 |
| 19768 | Phường Phú Hòa | 474 |
| 19771 | Phường Phú Cát | 474 |
| 19774 | Phường Kim Long | 474 |
| 19777 | Phường Vĩ Dạ | 474 |
| 19780 | Phường Phường Đúc | 474 |
| 19783 | Phường Vĩnh Ninh | 474 |
| 19786 | Phường Phú Hội | 474 |
| 19789 | Phường Phú Nhuận | 474 |
| 19792 | Phường Xuân Phú | 474 |
| 19795 | Phường Trường An | 474 |
| 19798 | Phường Phước Vĩnh | 474 |
| 19801 | Phường An Cựu | 474 |
| 19803 | Phường An Hòa | 474 |
| 19804 | Phường Hương Sơ | 474 |
| 19807 | Phường Thuỷ Biều | 474 |
| 19810 | Phường Hương Long | 474 |
| 19813 | Phường Thuỷ Xuân | 474 |
| 19815 | Phường An Đông | 474 |
| 19816 | Phường An Tây | 474 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026