Danh sách 27 phường/xã/thị trấn cũ của Nha Trang trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 22327 | Phường Vĩnh Hòa | 568 |
| 22330 | Phường Vĩnh Hải | 568 |
| 22333 | Phường Vĩnh Phước | 568 |
| 22336 | Phường Ngọc Hiệp | 568 |
| 22339 | Phường Vĩnh Thọ | 568 |
| 22342 | Phường Xương Huân | 568 |
| 22345 | Phường Vạn Thắng | 568 |
| 22348 | Phường Vạn Thạnh | 568 |
| 22351 | Phường Phương Sài | 568 |
| 22354 | Phường Phương Sơn | 568 |
| 22357 | Phường Phước Hải | 568 |
| 22360 | Phường Phước Tân | 568 |
| 22363 | Phường Lộc Thọ | 568 |
| 22366 | Phường Phước Tiến | 568 |
| 22369 | Phường Tân Lập | 568 |
| 22372 | Phường Phước Hòa | 568 |
| 22375 | Phường Vĩnh Nguyên | 568 |
| 22378 | Phường Phước Long | 568 |
| 22381 | Phường Vĩnh Trường | 568 |
| 22384 | Xã Vĩnh Lương | 568 |
| 22387 | Xã Vĩnh Phương | 568 |
| 22390 | Xã Vĩnh Ngọc | 568 |
| 22393 | Xã Vĩnh Thạnh | 568 |
| 22396 | Xã Vĩnh Trung | 568 |
| 22399 | Xã Vĩnh Hiệp | 568 |
| 22402 | Xã Vĩnh Thái | 568 |
| 22405 | Xã Phước Đồng | 568 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026