Danh sách 27 phường/xã/thị trấn cũ của Ninh Hòa trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 22528 | Phường Ninh Hiệp | 572 |
| 22531 | Xã Ninh Sơn | 572 |
| 22534 | Xã Ninh Tây | 572 |
| 22537 | Xã Ninh Thượng | 572 |
| 22540 | Xã Ninh An | 572 |
| 22543 | Phường Ninh Hải | 572 |
| 22546 | Xã Ninh Thọ | 572 |
| 22549 | Xã Ninh Trung | 572 |
| 22552 | Xã Ninh Sim | 572 |
| 22555 | Xã Ninh Xuân | 572 |
| 22558 | Xã Ninh Thân | 572 |
| 22561 | Phường Ninh Diêm | 572 |
| 22564 | Xã Ninh Đông | 572 |
| 22567 | Phường Ninh Thủy | 572 |
| 22570 | Phường Ninh Đa | 572 |
| 22573 | Xã Ninh Phụng | 572 |
| 22576 | Xã Ninh Bình | 572 |
| 22579 | Xã Ninh Phước | 572 |
| 22582 | Xã Ninh Phú | 572 |
| 22585 | Xã Ninh Tân | 572 |
| 22588 | Xã Ninh Quang | 572 |
| 22591 | Phường Ninh Giang | 572 |
| 22594 | Phường Ninh Hà | 572 |
| 22597 | Xã Ninh Hưng | 572 |
| 22600 | Xã Ninh Lộc | 572 |
| 22603 | Xã Ninh Ích | 572 |
| 22606 | Xã Ninh Vân | 572 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026