Danh sách 13 phường/xã/thị trấn cũ của Tân Thạnh trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 27826 | Thị trấn Tân Thạnh | 799 |
| 27829 | Xã Bắc Hòa | 799 |
| 27832 | Xã Hậu Thạnh Tây | 799 |
| 27835 | Xã Nhơn Hòa Lập | 799 |
| 27838 | Xã Tân Lập | 799 |
| 27841 | Xã Hậu Thạnh Đông | 799 |
| 27844 | Xã Nhơn Hòa | 799 |
| 27847 | Xã Kiến Bình | 799 |
| 27850 | Xã Tân Thành | 799 |
| 27853 | Xã Tân Bình | 799 |
| 27856 | Xã Tân Ninh | 799 |
| 27859 | Xã Nhơn Ninh | 799 |
| 27862 | Xã Tân Hòa | 799 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026