Danh sách 20 phường/xã/thị trấn cũ của Đức Hòa trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 27931 | Thị trấn Hậu Nghĩa | 802 |
| 27934 | Thị trấn Hiệp Hòa | 802 |
| 27937 | Thị trấn Đức Hòa | 802 |
| 27940 | Xã Lộc Giang | 802 |
| 27943 | Xã An Ninh Đông | 802 |
| 27946 | Xã An Ninh Tây | 802 |
| 27949 | Xã Tân Mỹ | 802 |
| 27952 | Xã Hiệp Hòa | 802 |
| 27955 | Xã Đức Lập Thượng | 802 |
| 27958 | Xã Đức Lập Hạ | 802 |
| 27961 | Xã Tân Phú | 802 |
| 27964 | Xã Mỹ Hạnh Bắc | 802 |
| 27967 | Xã Đức Hòa Thượng | 802 |
| 27970 | Xã Hòa Khánh Tây | 802 |
| 27973 | Xã Hòa Khánh Đông | 802 |
| 27976 | Xã Mỹ Hạnh Nam | 802 |
| 27979 | Xã Hòa Khánh Nam | 802 |
| 27982 | Xã Đức Hòa Đông | 802 |
| 27985 | Xã Đức Hòa Hạ | 802 |
| 27988 | Xã Hựu Thạnh | 802 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026