Danh sách 11 phường/xã/thị trấn cũ của Tân Hiệp trước sáp nhập hành chính 2025–2026.
Gọi GET /api/old-wards với header X-Api-Key để tích hợp vào ứng dụng. Miễn phí.
| Mã | Tên phường/xã | Mã huyện |
|---|---|---|
| 30850 | Thị trấn Tân Hiệp | 904 |
| 30853 | Xã Tân Hội | 904 |
| 30856 | Xã Tân Thành | 904 |
| 30859 | Xã Tân Hiệp B | 904 |
| 30860 | Xã Tân Hoà | 904 |
| 30862 | Xã Thạnh Đông B | 904 |
| 30865 | Xã Thạnh Đông | 904 |
| 30868 | Xã Tân Hiệp A | 904 |
| 30871 | Xã Tân An | 904 |
| 30874 | Xã Thạnh Đông A | 904 |
| 30877 | Xã Thạnh Trị | 904 |
© 2026 GeoVina · Dữ liệu địa giới hành chính Việt Nam · Sync từ Tổng cục Thống kê (GSO) · Cập nhật: 27/04/2026